Góp ý dự thảo Hồ sơ quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Lượt xem:

Đọc bài viết

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:       /2026/QĐ-UBND Lâm Đồng, ngày       tháng     năm 2026
DỰ THẢO LẦN 1

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP  ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giáo dục;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số …../TTr-SGDĐT ngày …. tháng … năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

  1. Đối tượng áp dụng
  2. a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập (sau đây gọi chung là học sinh) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  3. b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu

Danh mục các khoản thu dịch vụ và mức thu (theo phụ lục đính kèm).

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi

  1. Mức thu theo quy định tại Điều 2 Quyết định này là mức thu tối đa. Tùy vào điều kiện kinh tế xã hội từng địa phương, các cơ sở giáo dục thỏa thuận thống nhất với cha mẹ học sinh về nội dung, mức thu cụ thể nhưng không nằm ngoài nội dung và vượt quá mức thu quy định tại Quyết định này, thu theo số tháng thực học và không vượt quá khung thời gian do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  2. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, thu vừa đủ chi, mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh; xây dựng kế hoạch thu, chi cụ thể; thực hiện thu đúng, thu đủ chi, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
  3. Căn cứ tình hình thực tế, các cơ sở giáo dục có thể xem xét miễn hoặc giảm mức thu (không bao gồm tiền ăn) đối với học sinh là con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; học sinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, có hoàn cảnh khó khăn; học sinh khuyết tật, học sinh mồ côi cha mẹ.
  4. Thực hiện công khai các khoản thu, chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và quy định khác của pháp luật có liên quan.
  5. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý giáo dục có thẩm quyền. Vào cuối học kỳ, cuối năm học, cơ sở giáo dục tổng hợp kết quả thu và quyết toán chi từng khoản thu; thông báo công khai theo quy định và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…..tháng ……năm 2026.
  2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
 

Nơi nhận:

– Như Điều 6;

– Văn phòng Chính phủ;

– Bộ GD&ĐT (Vụ pháp chế);

– Cục KTVB&QLXLVPHC – Bộ Tư pháp;

– Thường trực Tỉnh ủy;

– Thường trực HĐND tỉnh;

– Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

– Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

– Ủy ban MTTQ Việt Nam và đoàn thể tỉnh;

– Sở Tư pháp;

– UBND các xã, phường, đặc khu;

– Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;

– Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;

– Các Trung tâm: Tích hợp dữ liệu và chuyển đổi số, Lưu trữ lịch sử tỉnh, Thông tin và Hội nghị tỉnh;

– Lưu: VT, KGVX.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ MỨC THU

(Kèm theo Quyết định số………./2026/QĐ-UBND ngày…..tháng…….năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

STT Danh mục   Mức thu tối đa
 Đơn vị tính Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
1 Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học khi cha mẹ trẻ em, học sinh có nhu cầu) (khoảng thời gian giữ trẻ do nhà trường và phụ huynh thống nhất) đồng/học sinh/giờ 9.000 9.000 Không Không
2 Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng các ngày nghỉ, ngày hè (8 giờ/ngày) đồng/học sinh/ngày 51.000 Không Không Không
3 Dịch vụ tăng cường cho việc vệ sinh cá nhân đối với trẻ mầm non. Vệ sinh sân trường và khu vực vệ sinh của học sinh theo nhu cầu đồng/học sinh/tháng 48.000 24.000 24.000 24.000
4 Dịch vụ phục vụ ăn sáng của học sinh đồng/học sinh/ngày 17.000 Không Không Không
5 Dịch vụ phục vụ bán trú có tổ chức nấu ăn
a Dịch vụ ăn bán trú của học sinh đồng/học sinh/ngày 38.000 32.000 38.000 38.000
b Dịch vụ chăm sóc bán trú: Thuê người nấu ăn, chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường, hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa đồng/học sinh/tháng 334.000 263.000 263.000 263.000
Thuê người nấu ăn đồng/học sinh/tháng 137.000 137.000 137.000 137.000
Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường đồng/học sinh/tháng 39.000 21.000 21.000 21.000
Hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa đồng/học sinh/tháng 158.000 105.000 105.000 105.000
c Dịch vụ phục vụ tổ chức nấu ăn bán trú đồng/học sinh/tháng 54.000 32.000 32.000 32.000
6 Dịch vụ phục vụ bán trú không tổ chức nấu ăn
a Dịch vụ ăn bán trú của học sinh đồng/học sinh/ngày 43.000 38.000 43.000 43.000
b Dịch vụ chăm sóc bán trú: Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường, hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa đồng/học sinh/tháng 197.000 126.000 126.000 126.000
Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường đồng/học sinh/tháng 39.000 21.000 21.000 21.000
Hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa đồng/học sinh/tháng 158.000 105.000 105.000 105.000